← Tất cả thẻ crypto

Binance Card

BinanceMastercard · DebitPhát hành tại: CO, PE, AM, New Zealand, Australia, Mexico

Hợp nhất cho: Exchange balance, Cashback, International spending

Điểm biên tập

Điểm75.1
Đủ tiêu chí100%
Độ tin cậy75%
Điểm xếp hạng70.4
v7
Bảo mật16%100
Phí16%68
Khả năng đăng ký12%100
Đơn vị phát hành / pháp lý11%70
Công khai thông tin10%72
Cashback9%35
Hạn mức7%100
Quốc gia hỗ trợ7%50
Lưu ký7%45
Tương thích3%84
Cộng đồng X2%100

Cách tính điểm biên tập

Mọi con số trong phần này đều do một công thức tất định tính ra từ các trường dữ liệu đã xác minh của thẻ. Không chỉnh tay, không bình chọn: cùng một bản ghi với cùng phiên bản cách chấm luôn cho ra cùng kết quả.

1 · Mười một tiêu chí, trọng số cố định

Mỗi tiêu chí được chấm 0–100 từ dữ liệu thô. Số tiền và tỷ lệ đi qua thang bậc cố định (phí FX 0% được 100 điểm, 0,5% → 90, 1% → 75, 2% → 40, trên 3% → 0), tính năng bật/tắt cộng điểm theo bảng, riêng tương thích được co về trung bình để thẻ mới thử 2/2 dịch vụ không vượt thẻ đã thử 16/18. Trọng số giống nhau cho mọi thẻ và cộng lại bằng 100.

Tiêu chíTrọng sốĐiểmĐóng góp
Phí1668.210.9/16
Hạn mức71007/7
Cashback935.33.2/9
Bảo mật1610016/16
Đơn vị phát hành / pháp lý11707.7/11
Lưu ký7453.2/7
Quốc gia hỗ trợ7503.5/7
Tương thích383.82.5/3
Cộng đồng X21002/2
Công khai thông tin1071.57.2/10
Khả năng đăng ký1210012/12

Điểm nền = tổng đóng góp ÷ tổng trọng số của các tiêu chí đã biết.

Công khai thông tin đo việc nhà cung cấp có tự công bố những điều khách hàng cần biết hay không: pháp nhân phát hành và giấy phép, biểu phí, hạn mức, mô hình lưu ký, điều kiện thưởng, danh sách quốc gia, cùng website chính thức và kênh công khai. Mỗi mục chấm theo nơi biên tập viên kiểm chứng được — trên trang chính chủ 100, báo cáo bên thứ ba đáng tin 60, trích dẫn dạng chữ 40; mục không tìm được nguồn bị loại khỏi trung bình chứ không chấm 0. Nhà cung cấp đã được rà mà không nêu pháp nhân phát hành nhận 0 ở mục đó.

Khả năng đăng ký hỏi một điều: hôm nay người mới có thực sự lấy được thẻ không — mở đăng ký 100, chỉ theo diện mời 70, danh sách chờ 10, ngừng nhận người mới 0. Biên tập viên đặt availability.onboarding.mode sau khi thử luồng đăng ký; chưa đặt thì suy ra từ trạng thái thẻ (active → mở, beta → mời, waitlist → danh sách chờ). Thẻ rất tốt nhưng không đăng ký được thì không nên đứng đầu bảng — hơn nữa, điều khoản của thẻ đang chờ hoặc đã đóng mới chỉ là công bố, chưa có người dùng thật kiểm chứng (xài rồi mới biết thực hư), nên điểm xếp hạng còn nhân thêm 0,95 (diện mời), 0,80 (danh sách chờ) hoặc 0,70 (đã đóng).

2 · Chưa rõ không phải là 0

Trường chưa xác minh được lưu là null, khác hẳn với “đã xác minh là không” và với “đã xác minh bằng 0”. Tiêu chí có quá ít dữ liệu sẽ bị loại khỏi trung bình chứ không bị chấm 0, nên thẻ không bao giờ bị trừ chất lượng vì lỗ hổng nghiên cứu của chúng tôi. Chỉ số Đủ tiêu chí cho biết bao nhiêu phần trọng số còn lại — tức phần Điểm thực sự dựa trên dữ liệu thật.

3 · Độ tin cậy — hồ sơ được dẫn nguồn tới đâu

Chất lượng và bằng chứng được đo tách bạch. Mười hai mảng dữ liệu, mỗi mảng đóng góp trọng số × độ đầy đủ × hệ số nguồn × hệ số cập nhật. Hệ số nguồn: trang chính chủ 1,00; URL khác 0,90; trích dẫn dạng chữ 0,85; không nguồn 0,75. Hệ số cập nhật: xác minh trong 180 ngày 1,00; trong một năm 0,90; cũ hơn 0,80; chưa từng xác minh 0,85.

Mảng dữ liệuTrọng sốĐầy đủNguồnXác minhĐóng góp
Đơn vị phát hành / pháp lý20100%chính chủ53 ngày20.00
Bảo mật1546%chữhôm nay5.87
Phí1590%chữhôm nay11.48
Hạn mức12100%chính chủ54 ngày12.00
Cashback1290%chữhôm nay9.18
Lưu ký8100%chữhôm nay6.80
Quốc gia hỗ trợ4100%chính chủ53 ngày4.00
Nạp tiền4100%chữhôm nay3.40
ATM30%chữhôm nay0.00
Ví di động367%chữhôm nay1.70
Tương thích422%chữhôm nay0.76
Cộng đồng X2100%URL55 ngày1.80
Độ tin cậy10276.99 → 75%

4 · Điểm xếp hạng — cơ sở sắp xếp danh sách

Nếu chỉ dùng điểm chất lượng, một hồ sơ mỏng với ba tiêu chí đẹp có thể vượt mặt thẻ được ghi chép đầy đủ. Vì vậy khi xếp hạng, mỗi tiêu chí còn chưa rõ được gán mức yếu 40 đúng theo trọng số của nó, rồi kết quả bị hãm lại theo độ tin cậy. Hệ quả: bổ sung dữ liệu cho tiêu chí đạt trên 40 luôn làm tăng hạng, và thẻ đủ dữ liệu không bao giờ bị thẻ cùng chất lượng nhưng thiếu dữ liệu vượt qua. Bằng điểm thì so tiếp Đủ tiêu chí, rồi Độ tin cậy.

Điểm75.175.1
Đủ tiêu chí100 / 100100%
Độ tin cậy76.99 / 10275%
Điểm xếp hạng(1.00 × 75.1 + 0.00 × 40) × (0.75 + 0.25 × 0.75)70.4

5 · Điểm trừ

Các khoản trừ do biên tập viên ghi nhận, cộng thêm một khoản tự động khi không xác định được đơn vị phát hành, được trừ thẳng bằng điểm thô sau khi lấy trung bình có trọng số.

Thẻ này không bị điểm trừ nào.

Tính tái lập

Điểm được tính lại mỗi khi bản ghi thẻ thay đổi và lưu đệm trong cơ sở dữ liệu; bản ghi thô mới là nguồn chuẩn. Chỉ các trường số, boolean và enum được đọc — phần dịch không bao giờ làm thay đổi điểm.

v7 · 2026-10-29

KYC · Đầy đủ

Mã mờiKhông cần
CCCDCần
Hộ chiếuCần
Chứng minh địa chỉKhông cần
Số điện thoạiCần
SelfieCần
LivenessChưa rõ
Nguồn tiềnChưa rõ
Độ nghiêm ngặt KYC7/10

Verified Binance account required; eligible jurisdictions and accepted identity documents vary by country.

Đăng ký: Mở đăng ký — Binance Card Global Program is available only in selected jurisdictions. Eligibility is checked during card application and may vary by location. Official Binance materials currently provide explicit country-specific program/fee documentation for Colombia, Peru, Armenia, New Zealand, Australia and Mexico, while Binance does not publish a complete current global country list on the main eligibility page. · Nguồn

Thanh toán được

Ví di độngApple PayGoogle PaySamsung Pay
AIChatGPT2026-09-05Claude2026-09-05GeminiMidjourney
CloudAWSGoogle CloudCloudflare2026-09-05DigitalOcean2026-10-29
Thuê baoNetflixSpotifyYouTubeTelegram Premium
Quảng cáoGoogle AdsMeta AdsTikTok Ads
Mua sắmAmazonAliExpressShopee
ATMChưa rõ
Đã xác nhận dùng đượcBáo cáo trái chiềuKhông dùng đượcChưa rõ

Biểu phí

Phí mở thẻ ảoMiễn phí
Phí mở thẻ vật lýChưa rõ
Phí thángMiễn phí
Phí nămMiễn phí
Phí FX2% · Global Program default from 2026-06-01; varies by jurisdiction. Australia 3%; some markets may differ. Additional Mastercard/network/local fees may apply.
Phí quy đổi crypto0.9% · 0.9% standard crypto conversion; USDC conversion fee 0.1% in applicable Global Program markets.
Cashback tiersFrom 2026-06-01: 1.5% under $100 monthly spend; 2% at $100–$1,000; 3% at $1,000+; $100-equivalent monthly cap at top tier.

Hạn mức

Kiểu hạn mứcĐộng
Người dùng chỉnh đượcCó
Tóm tắtCard limits are dynamic and based on the user's Binance identity verification (KYC) level rather than card type. To increase limits, the user must upgrade their KYC level. Binance directs users to its Support Center for information on upgrading identity verification.

Nạp tiền

Cách nạp Số dư sàn
Tài sản hỗ trợUSDC
Quy đổi crypto sang fiatTự quy đổi lúc giao dịch
Nạp fiatChưa rõ
Tóm tắtUses payment priority from Binance account; other supported assets can vary by country. U token supported in selected countries.

Ưu đãi

CashbackCó
Tỷ lệ cơ bản1.5%
Tỷ lệ tối đa3%
Trần mỗi tháng100 USD equivalent / BTC or USDC depending distribution rules
Tài sản thưởngBTC
Cần stakeKhông
Cần giữ tokenKhông
Cần gói thuê baoKhông
Quyền lợi
  • Cashback rate applies retroactively to eligible monthly spend after reaching a higher tier

Bảo mật

Lưu kýLưu ký tập trung
Đơn vị phát hànhImmersve Limited
Đối tác / program managerImmersve Limited
Quốc gia phát hànhNew Zealand
Thẩm quyềnNew Zealand
Giấy phépMastercard Global Reach Partner Program; FSP1003031
Khoá thẻCó
Xác thực 2 lớpCó
Sinh trắc họcChưa rõ
Kiểm soát chi tiêuCó
Kiểm soát merchantChưa rõ
Thông báo giao dịchCó
ChargebackChưa rõ
Hỗ trợ khiếu nạiCó
Chống gian lậnCó
Bảo hiểm tiền gửiChưa rõ

Nơi dùng

Thẻ ảoCó
Thẻ vật lýChưa rõ
OnlineCó
Tại cửa hàngCó
ContactlessCó
Thanh toán định kỳCó
Thuê baoCó
Rút ATMChưa rõ
ATM toàn cầuChưa rõ
Tiền tệ cơ sởUSD

Đánh giá

Binance Card Global Program is a virtual Mastercard program provided through Immersve Limited. It is available only in selected jurisdictions, with eligibility confirmed during onboarding; Binance does not currently publish a complete consolidated country list on the main eligibility page.

Ưu điểm

  • No annual fee
  • Up to 3% cashback
  • Google Pay support
  • Automatic crypto conversion

Nhược điểm

  • Availability is limited to selected jurisdictions and Binance does not publish a complete current country list on its main eligibility page
  • FX and card features vary by jurisdiction

Liên kết

Trang chính thứchttps://www.binance.com/en/cards
X (Twitter)@binance · 16.1M người theo dõi
Đăng kýhttps://www.binance.com/en/cards

Kiểm chứng

Kiểm chứng lần cuối2026-10-29
Trạng tháiverified
Chất lượng dữ liệuhigh
NguồnBinance Support — Global Program eligibility, fees and cashback pages, updated through June 2026

Phí và điều kiện thay đổi thường xuyên. Kiểm tra lại trên site nhà phát hành trước khi đăng ký. Mã mời ghi theo nguồn.

Miễn trừ trách nhiệm: thông tin trên trang này do A.I. và biên tập viên tổng hợp từ nguồn công khai, chỉ mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế, và có thể lỗi thời hoặc thiếu sót. Hãy kiểm chứng với nhà phát hành trước khi đăng ký — gimgs.net không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào dựa trên thông tin này.