← Tất cả thẻ crypto

Nexo Card

NexoMastercard · Tín dụngPhát hành tại: EEA, United Kingdom, European Union / EEA, Argentina

Hợp nhất cho: Crypto backed credit, Cashback, Apple pay, International spending

Điểm biên tập

Điểm73.5
Đủ tiêu chí82%
Độ tin cậy74%
Điểm xếp hạng63
v7
Phí16%86
Bảo mật16%chưa đủ dữ liệu
Khả năng đăng ký12%100
Đơn vị phát hành / pháp lý11%50
Công khai thông tin10%88
Cashback9%12
Hạn mức7%100
Quốc gia hỗ trợ7%84
Lưu ký7%45
Tương thích3%100
Cộng đồng X2%chưa đủ dữ liệu

Cách tính điểm biên tập

Mọi con số trong phần này đều do một công thức tất định tính ra từ các trường dữ liệu đã xác minh của thẻ. Không chỉnh tay, không bình chọn: cùng một bản ghi với cùng phiên bản cách chấm luôn cho ra cùng kết quả.

1 · Mười một tiêu chí, trọng số cố định

Mỗi tiêu chí được chấm 0–100 từ dữ liệu thô. Số tiền và tỷ lệ đi qua thang bậc cố định (phí FX 0% được 100 điểm, 0,5% → 90, 1% → 75, 2% → 40, trên 3% → 0), tính năng bật/tắt cộng điểm theo bảng, riêng tương thích được co về trung bình để thẻ mới thử 2/2 dịch vụ không vượt thẻ đã thử 16/18. Trọng số giống nhau cho mọi thẻ và cộng lại bằng 100.

Tiêu chíTrọng sốĐiểmĐóng góp
Phí1686.313.8/16
Hạn mức71007/7
Cashback912.31.1/9
Bảo mật1640 gán tạm—
Đơn vị phát hành / pháp lý11505.5/11
Lưu ký7453.2/7
Quốc gia hỗ trợ7845.9/7
Tương thích31003/3
Cộng đồng X240 gán tạm—
Công khai thông tin10888.8/10
Khả năng đăng ký1210012/12

Điểm nền = tổng đóng góp ÷ tổng trọng số của các tiêu chí đã biết.

Công khai thông tin đo việc nhà cung cấp có tự công bố những điều khách hàng cần biết hay không: pháp nhân phát hành và giấy phép, biểu phí, hạn mức, mô hình lưu ký, điều kiện thưởng, danh sách quốc gia, cùng website chính thức và kênh công khai. Mỗi mục chấm theo nơi biên tập viên kiểm chứng được — trên trang chính chủ 100, báo cáo bên thứ ba đáng tin 60, trích dẫn dạng chữ 40; mục không tìm được nguồn bị loại khỏi trung bình chứ không chấm 0. Nhà cung cấp đã được rà mà không nêu pháp nhân phát hành nhận 0 ở mục đó.

Khả năng đăng ký hỏi một điều: hôm nay người mới có thực sự lấy được thẻ không — mở đăng ký 100, chỉ theo diện mời 70, danh sách chờ 10, ngừng nhận người mới 0. Biên tập viên đặt availability.onboarding.mode sau khi thử luồng đăng ký; chưa đặt thì suy ra từ trạng thái thẻ (active → mở, beta → mời, waitlist → danh sách chờ). Thẻ rất tốt nhưng không đăng ký được thì không nên đứng đầu bảng — hơn nữa, điều khoản của thẻ đang chờ hoặc đã đóng mới chỉ là công bố, chưa có người dùng thật kiểm chứng (xài rồi mới biết thực hư), nên điểm xếp hạng còn nhân thêm 0,95 (diện mời), 0,80 (danh sách chờ) hoặc 0,70 (đã đóng).

2 · Chưa rõ không phải là 0

Trường chưa xác minh được lưu là null, khác hẳn với “đã xác minh là không” và với “đã xác minh bằng 0”. Tiêu chí có quá ít dữ liệu sẽ bị loại khỏi trung bình chứ không bị chấm 0, nên thẻ không bao giờ bị trừ chất lượng vì lỗ hổng nghiên cứu của chúng tôi. Chỉ số Đủ tiêu chí cho biết bao nhiêu phần trọng số còn lại — tức phần Điểm thực sự dựa trên dữ liệu thật.

3 · Độ tin cậy — hồ sơ được dẫn nguồn tới đâu

Chất lượng và bằng chứng được đo tách bạch. Mười hai mảng dữ liệu, mỗi mảng đóng góp trọng số × độ đầy đủ × hệ số nguồn × hệ số cập nhật. Hệ số nguồn: trang chính chủ 1,00; URL khác 0,90; trích dẫn dạng chữ 0,85; không nguồn 0,75. Hệ số cập nhật: xác minh trong 180 ngày 1,00; trong một năm 0,90; cũ hơn 0,80; chưa từng xác minh 0,85.

Mảng dữ liệuTrọng sốĐầy đủNguồnXác minhĐóng góp
Đơn vị phát hành / pháp lý2075%chính chủhôm nay15.00
Bảo mật1528%chính chủhôm nay4.20
Phí1585%chính chủhôm nay12.75
Hạn mức12100%chính chủhôm nay12.00
Cashback1285%chính chủhôm nay10.20
Lưu ký8100%chính chủhôm nay8.00
Quốc gia hỗ trợ4100%chính chủhôm nay4.00
Nạp tiền4100%chính chủhôm nay4.00
ATM3100%chính chủhôm nay3.00
Ví di động367%chữhôm nay1.70
Tương thích40%chữhôm nay0.00
Cộng đồng X250%URLhôm nay0.90
Độ tin cậy10275.75 → 74%

4 · Điểm xếp hạng — cơ sở sắp xếp danh sách

Nếu chỉ dùng điểm chất lượng, một hồ sơ mỏng với ba tiêu chí đẹp có thể vượt mặt thẻ được ghi chép đầy đủ. Vì vậy khi xếp hạng, mỗi tiêu chí còn chưa rõ được gán mức yếu 40 đúng theo trọng số của nó, rồi kết quả bị hãm lại theo độ tin cậy. Hệ quả: bổ sung dữ liệu cho tiêu chí đạt trên 40 luôn làm tăng hạng, và thẻ đủ dữ liệu không bao giờ bị thẻ cùng chất lượng nhưng thiếu dữ liệu vượt qua. Bằng điểm thì so tiếp Đủ tiêu chí, rồi Độ tin cậy.

Điểm73.573.5
Đủ tiêu chí82 / 10082%
Độ tin cậy75.75 / 10274%
Điểm xếp hạng(0.82 × 73.5 + 0.18 × 40) × (0.75 + 0.25 × 0.74)63

5 · Điểm trừ

Các khoản trừ do biên tập viên ghi nhận, cộng thêm một khoản tự động khi không xác định được đơn vị phát hành, được trừ thẳng bằng điểm thô sau khi lấy trung bình có trọng số.

Thẻ này không bị điểm trừ nào.

Tính tái lập

Điểm được tính lại mỗi khi bản ghi thẻ thay đổi và lưu đệm trong cơ sở dữ liệu; bản ghi thô mới là nguồn chuẩn. Chỉ các trường số, boolean và enum được đọc — phần dịch không bao giờ làm thay đổi điểm.

v7 · 2026-09-05

KYC · Đầy đủ

Mã mờiKhông cần
CCCDKhông cần
Hộ chiếuKhông cần
Chứng minh địa chỉKhông cần
Số điện thoạiKhông cần
SelfieChưa rõ
LivenessChưa rõ
Nguồn tiềnChưa rõ
Độ nghiêm ngặt KYC0/10Nhẹ

Identity Verification required. European eligibility requires supported identity documents; availability varies by jurisdiction.

Đăng ký: Mở đăng ký · (suy ra từ trạng thái)

Thanh toán được

Ví di độngApple PayGoogle PaySamsung Pay
AIChatGPTClaudeGeminiMidjourney
CloudAWSGoogle CloudCloudflareDigitalOcean
Thuê baoNetflixSpotifyYouTubeTelegram Premium
Quảng cáoGoogle AdsMeta AdsTikTok Ads
Mua sắmAmazonAliExpressShopee
ATMĐã xác nhận dùng đượcFree monthly ATM allowance by Loyalty Tier: Base €200/£180, Silver €400/£360, Gold €1,000/£900, Platinum €2,000/£1,800. Above allowance: 2% fee, minimum €1.99/£1.99.
Đã xác nhận dùng đượcBáo cáo trái chiềuKhông dùng đượcChưa rõ

Biểu phí

Phí mở thẻ ảoMiễn phí
Phí mở thẻ vật lýMiễn phí
Phí thángMiễn phí
Phí nămMiễn phí
Phí FX0.2% · Weekday FX: 0.2% in EEA/UK/CH and 2% ROW. Weekend FX: 0.7% in EEA/UK/CH and 2.5% ROW.
Phí ATM2%
ATM over free allowance2% fee, minimum €1.99/£1.99 after monthly free withdrawal allowance is reached.

Hạn mức

Kiểu hạn mứcĐộng
Người dùng chỉnh đượcCó
ATM mỗi tháng€2000
Bậc
  • Base · €200/m · Base Loyalty tier
  • Silver · €400/m · Silver Loyalty tier
  • Gold · €1000/m · Gold Loyalty tier
  • Platinum · €2000/m · Platinum Loyalty tier
Tóm tắtATM free-withdrawal allowance varies by Loyalty Tier. Nexo Private clients with $100,000+ in assets can access higher card spending limits and custom terms.

Nạp tiền

Cách nạp Crypto / stablecoin, Chuyển khoản, Nạp bằng thẻ
Tài sản hỗ trợBTC, ETH, USDC, USDT, EURX, USDX, GBPX
Quy đổi crypto sang fiatTự quy đổi lúc giao dịch
Nạp fiatCó
Tóm tắtDebit Mode spends supported crypto, stablecoin and FiatX balances with conversion handled by Nexo. Credit Mode borrows against crypto collateral without selling it.

Ưu đãi

CashbackCó
Tỷ lệ cơ bản0.5%
Tỷ lệ tối đa2%
Bậc
  • Base · 0.5% · Base tier; NEXO cashback. BTC alternative 0.1%.
  • Silver · 0.7% · Silver tier; NEXO cashback. BTC alternative 0.2%.
  • Gold · 1% · Gold tier; NEXO cashback. BTC alternative 0.3%.
  • Platinum · 2% · Platinum tier; NEXO cashback. BTC alternative 0.5%.
Điều kiện
  • Cashback applies in Credit Mode and requires an account balance above $5,000 worth of digital assets.
Tài sản thưởngNEXO or BTC
Cần stakeKhông
Cần giữ tokenCó
Cần gói thuê baoKhông
Số dư tối thiểu€5000
Quyền lợi
  • Switch between Debit and Credit Mode
  • Up to €2,000 / £1,800 free ATM withdrawals monthly at Platinum tier

Bảo mật

Lưu kýLưu ký tập trung
Đơn vị phát hànhDiPocket
Đối tác / program managerNexo
Thẩm quyềnEuropean Economic Area
Khoá thẻCó
Xác thực 2 lớpChưa rõ
Sinh trắc họcCó
Kiểm soát chi tiêuCó
Kiểm soát merchantChưa rõ
Thông báo giao dịchChưa rõ
ChargebackChưa rõ
Hỗ trợ khiếu nạiChưa rõ
Chống gian lậnChưa rõ
Bảo hiểm tiền gửiChưa rõ

Nơi dùng

Thẻ ảoCó
Thẻ vật lýCó
OnlineCó
Tại cửa hàngCó
ContactlessCó
Thanh toán định kỳCó
Thuê baoCó
Rút ATMCó
ATM toàn cầuChưa rõ
Tiền tệ cơ sởEUR, GBP, USD

Đánh giá

Nexo Card is a Mastercard with switchable Debit and Credit modes. Debit Mode spends digital assets directly, while Credit Mode lets users borrow against crypto collateral without selling it and can earn up to 2% cashback.

Ưu điểm

  • Dual Debit and Credit Mode
  • Up to 2% crypto cashback in Credit Mode
  • Apple Pay and Google Pay support
  • No monthly, annual or inactivity card fees
  • Free virtual card

Nhược điểm

  • Card availability is geographically restricted
  • Best cashback requires higher Loyalty tier and portfolio balance
  • FX fees increase on weekends

Liên kết

Trang chính thứchttps://nexo.com/crypto-card
X (Twitter)@Nexo
Đăng kýhttps://nexo.com/crypto-card

Kiểm chứng

Kiểm chứng lần cuối2026-09-05
Trạng tháiverified
Chất lượng dữ liệuhigh
NguồnNexo official Crypto Card page and official Nexo launch documentation

Phí và điều kiện thay đổi thường xuyên. Kiểm tra lại trên site nhà phát hành trước khi đăng ký. Mã mời ghi theo nguồn.

Miễn trừ trách nhiệm: thông tin trên trang này do A.I. và biên tập viên tổng hợp từ nguồn công khai, chỉ mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế, và có thể lỗi thời hoặc thiếu sót. Hãy kiểm chứng với nhà phát hành trước khi đăng ký — gimgs.net không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào dựa trên thông tin này.